cưỡng bách

cưỡng bách

Việc đóng thuế là nghĩa vụ cưỡng bách của mọi công dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ép buộc, bắt phải làm trái ý muốn: "cưỡng bách" chỉ hành động dùng quyền lực, lực hoặc áp lực để buộc người khác phải làm điều họ không mong muốn.
    • Từ cổ, ít dùng: "cưỡng bách" đồng nghĩa với "cưỡng bức", thường xuất hiện trong văn bản pháp lý hoặc văn học .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền thực dân đã cưỡng bách nông dân làm việc không công. (Chính quyền thực dân ép buộc nông dân lao động không nhận thù lao.)
    • Không ai quyền cưỡng bách người khác làm điều trái đạo đức. (Không ai quyền bắt người khác làm việc sai trái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cưỡng bách lao động": bắt buộc phải lao động trái ý muốn.

    • Chế độ áp dụng hình thức cưỡng bách lao động đối với nhân. (Chế độ bắt nhân lao động không tự nguyện.)
  • "cưỡng bách hành chính": ép buộc bằng biện pháp hành chính.

    • Các biện pháp cưỡng bách hành chính thường gây bất bình trong dân chúng. (Các biện pháp hành chính ép buộc thường làm dân chúng bất mãn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cưỡng bức (động từ): ép buộc, bắt phải chịu đựngđồng nghĩa phổ biến hơn của "cưỡng bách".

    • Hành vi cưỡng bức người khác vi phạm pháp luật. (Hành vi ép buộc người khác trái luật.)
  • Bách hại (động từ): gây áp lực, hãm hạitừ ghép chứa "bách".

    • Kẻ thù tìm cách bách hại những người yêu nước. (Kẻ thù tìm cách gây khó khăn, hãm hại người yêu nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Ép buộc: bắt phải làm không muốn.
  • Cưỡng chế: dùng quyền lực bắt tuân theo (thường trong pháp lý).
  • Áp đặt: đặt ra điều kiện, yêu cầu người khác phải chịu.
Thành ngữ liên quan
  • Cưỡng bách nhân tâm: ép buộc lòng người, làm trái ý dân.
    • Việc làm đó cưỡng bách nhân tâm, khó lòng bền vững. (Việc đó ép buộc lòng người, khó tồn tại lâu dài.)